
Việt Nam · Bữa sáng · Bữa trưa · Bữa tối
Hủ tiếu heo và hải sản (hủ tiếu miền Nam)
Hủ tiếu
Nước dùng xương heo trong, ngọt thanh nấu với củ cải trắng và tôm khô được chan lên sợi hủ tiếu dai, thịt heo nạc thái mỏng, tôm và mực. Thêm tỏi phi giòn, rau thơm, giá và vắt chút chanh.
- Sơ chế
- 25 phút
- Nấu
- 80 phút
- Tổng
- 105 phút
- Khẩu phần
- 4
Calo đến từ: Carb 57% · Chất béo 9% · Protein 34%
Theo dõi trong BerryFit và xem món này phù hợp thế nào với mục tiêu hằng ngày của bạn. Tải ứng dụng ›
Nguyên liệu
Cho 4 khẩu phần- 2 lb, vớt bỏ sau khi ninh900 gXương heo (xương cổ hoặc sườn) (tùy chọn)
- 12 1/2 chén3.000 gNước
- 1 khúc vừa300 gCủ cải trắng, gọt vỏ, cắt khúc lớn
- 1 củ vừa, vớt bỏ150 gHành tây, bóc vỏ, cắt đôi (tùy chọn)
- 3 muỗng canh, vớt bỏ20 gTôm khô, rửa sạch (tùy chọn)
- 2/3 lb300 gThịt thăn heo, lọc bỏ mỡ
- 1/2 lb250 gTôm, bóc vỏ, rút chỉ
- 7 oz200 gMực, làm sạch, cắt khoanh
- 9 oz250 gHủ tiếu khô
- 1 1/2 muỗng canh27 gNước mắm
- 2 muỗng cà phê8 gĐường phèn hoặc đường cát
- 4 tép12 gTỏi, băm nhuyễn
- 1 muỗng cà phê5 gDầu ăn
- 2 chén200 gGiá đỗ
- 1 bó nhỏ30 gHẹ, cắt khúc 4 cm
- 3 cọng30 gHành lá, thái nhỏ
- 1/2 chén20 gLá cần tàu, thái nhỏ
- 2 chén100 gXà lách
- 1 quả60 gChanh, cắt múi
- 1/2 muỗng cà phêTiêu đen xay
- 1 quả10 gỚt đỏ tươi, thái lát (tùy chọn)
Các bước
- 1
Cho xương heo vào nồi lớn, đổ nước lạnh (lấy từ lượng nước đã đong) ngập xương, đun sôi và luộc mạnh lửa 5 phút.
- 2
Đổ bỏ nước, rửa sạch xương và nồi để loại bỏ bọt bẩn.
- 3
Cho xương trở lại nồi cùng phần nước đã đong còn lại, củ cải trắng, hành tây và tôm khô.
- 4
Đun sôi rồi hạ lửa liu riu, ninh 60 phút, thường xuyên hớt bọt và mỡ trên mặt.
- 5
Cho nguyên miếng thịt thăn vào nồi nước dùng đang sôi liu riu, luộc 12-15 phút đến khi nhiệt độ bên trong đạt 63 °C / 145 °F.
- 6
Vớt thịt ra, để nghỉ 5 phút rồi thái lát mỏng.
- 7
Trong lúc đó, làm nóng dầu trong chảo nhỏ ở lửa vừa nhỏ, phi tỏi đến khi vàng giòn, khoảng 2 phút; để riêng.
- 8
Lọc bỏ xương, hành tây và tôm khô; có thể giữ lại củ cải nếu thích.
- 9
Nêm nước dùng với nước mắm và đường rồi nếm thử; khi ăn nên vắt thêm chanh thay vì cho thêm muối.
- 10
Ngâm hủ tiếu trong nước ấm 10 phút, sau đó trụng trong nồi nước sôi riêng 2-3 phút đến khi mềm rồi để ráo.
- 11
Thả tôm vào nồi nước dùng đang sôi liu riu 2-3 phút đến khi tôm chuyển hồng và chín đục thì vớt ra.
- 12
Cho mực vào nước dùng 30-60 giây đến khi vừa chuyển trắng đục và cong lại thì vớt ngay để mực giữ được độ mềm.
- 13
Trụng giá và hẹ trong nước dùng nóng 10 giây cho hơi mềm.
- 14
Chia hủ tiếu, thịt heo thái lát, tôm, mực, giá và hẹ vào 4 tô.
- 15
Đun nước dùng sôi bùng trở lại rồi chan vào từng tô.
- 16
Rắc hành lá, lá cần tàu, tỏi phi và tiêu đen lên trên.
- 17
Dọn kèm xà lách, chanh và ớt.
Thay thế, bảo quản và chuẩn bị trước
Thay thế
- Dùng xương gà và ức gà không xương thay cho xương heo và thịt thăn heo để nước dùng thanh và nhẹ hơn; luộc gà đến khi nhiệt độ bên trong đạt 74 °C / 165 °F thay vì 63 °C / 145 °F như thịt heo.
- Nếu khó mua mực, có thể bỏ mực và tăng gấp đôi lượng tôm.
- Thay hủ tiếu khô bằng bánh phở tươi bản to hoặc bún sợi nhỏ, điều chỉnh thời gian nấu theo hướng dẫn trên bao bì.
- Để có tô hủ tiếu không gluten, dùng sợi gạo và nước mắm có ghi không chứa gluten, vì các nguyên liệu còn lại trong công thức vốn đã không có gluten.
Bảo quản
Cho phần còn dư vào tủ lạnh trong vòng 2 giờ, để nước dùng riêng với sợi hủ tiếu, thịt, hải sản và rau thơm, dùng trong 3 đến 4 ngày (hải sản ngon nhất trong 1 đến 2 ngày). Đun nước dùng sôi bùng trước khi chan. Không cấp đông sợi hủ tiếu hay mực, nhưng nước dùng đã lọc có thể trữ đông tốt khoảng 3 tháng.
Chuẩn bị trước
Có thể nấu nước dùng trước tối đa 3 ngày, để nguội trong hộp nông và hớt bỏ lớp mỡ đông trước khi đun sôi lại. Tỏi phi giòn có thể làm trước một ngày và bảo quản kín ở nhiệt độ phòng, rau thơm và xà lách có thể rửa sạch và để lạnh sẵn.
Giá trị dinh dưỡng được tính theo công thức gốc.
Theo dõi món này trong BerryFit
Ghi lại Hủ tiếu heo và hải sản (hủ tiếu miền Nam) chỉ với một chạm và xem món này phù hợp thế nào với lượng calo còn lại hôm nay.
Hoặc nhờ Coach Berry điều chỉnh
Chất gây dị ứng và dinh dưỡng
Có chứa: Động vật giáp xácCáĐộng vật thân mềmCần tây
Hãy kiểm tra nhãn của nguyên liệu đóng gói để biết chất gây dị ứng và mức độ phù hợp với chế độ ăn của bạn.
Thông tin dinh dưỡng đầy đủ
| Mỗi khẩu phần (1.198 g) | Mỗi 100 g | |
|---|---|---|
| Calo | 467 kcal | 39 kcal |
| Protein | 39,2 g | 3,3 g |
| Carbohydrate | 65 g | 5,4 g |
| trong đó đường | 7,1 g | 0,6 g |
| Chất xơ | 4,4 g | 0,4 g |
| Chất béo | 4,8 g | 0,4 g |
| trong đó bão hòa | 1,2 g | 0,1 g |
| Natri | 1.121 mg | 94 mg |
Dinh dưỡng được tính từ dữ liệu USDA FoodData Central và có thể khác với món bạn nấu.






